unhitch

/'ʌn'hitʃ/
Học thuật
Thân thiện
unhitch

The farmer unhitches the horse from the plow.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tháo ra, mở ra: Hành động tháo hoặc mở một vật đã được buộc, móc, hoặc gắn chặt vào một vật khác, thường bằng cách tháo móc, dây buộc, hoặc khóa.
    • Tháo (súc vật) ra khỏi xe: Hành động tháo dây cương, dây buộc để tách một con vật (như ngựa, ) ra khỏi xe đang kéo.
dụ sử dụng
  • :
    • The driver stopped to unhitch the trailer from the truck. (Người lái xe dừng lại để tháo -moóc ra khỏi xe tải.)
    • After the parade, we need to unhitch the horses from the carriage. (Sau cuộc diễu hành, chúng ta cần tháo những con ngựa ra khỏi cỗ xe ngựa.)
    • Can you help me unhitch this chain from the gate? (Bạn có thể giúp tôi tháo sợi xích này ra khỏi cổng không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unhitch oneself from something": Tự tách mình ra khỏi một tình huống, mối quan hệ hoặc cam kết.
    • He decided to unhitch himself from the business partnership. (Anh ấy quyết định tách mình ra khỏi mối quan hệ hợp tác kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hitch (động từ): buộc, móc, gắn vào. (Đây hành động ngược lại với "unhitch").
    • We need to hitch the boat to the car. (Chúng ta cần móc thuyền vào xe ô tô.)
  • Unhook (động từ): tháo móc, gỡ móc ra. (Nghĩa rất gần, thường dùng cho vật được móc bằng móc câu hoặc móc treo).
    • She unhooked her necklace. ( ấy tháo chiếc vòng cổ ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Detach: tách rời, tháo rời.
  • Uncouple: tháo khớp nối, tách ra (thường dùng cho toa xe lửa, thiết bị).
  • Unfasten: mở, tháo (dây buộc, khóa).
Từ trái nghĩa
  • Hitch: buộc, móc vào.
  • Attach: gắn, đính kèm.
  • Fasten: buộc chặt, cài chặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Unhitch from: tháo ra khỏi (một vật cụ thể).
    • The farmer unhitched the plow from the tractor. (Người nông dân tháo cái cày ra khỏi máy kéo.)
unhitch

The farmer unhitches the horse from the plow.

ngoại động từ
  1. tháomóc ra
  2. tháo (, ngựa) ra khỏi xe

Từ trái nghĩa