catch

/kætʃ/
Học thuật
Thân thiện
catch

The outfielder makes a spectacular catch near the wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bắt, cái bắt: Hành động hoặc kỹ thuật bắt lấy một vật đang chuyển động, thường bằng tay.
    • Vật bắt được, mẻ : Số lượng hoặc vật thể đã bắt được, đặc biệt .
    • Cái móc, cái chốt: Bộ phận dùng để giữ cho cửa hoặc cửa sổ đóng lại.
    • Khó khăn ẩn giấu, điều kiện bất lợi: Một nhược điểm hoặc vấn đề không rõ ràng ngay từ đầu trong một đề nghị hoặc tình huống.
    • Người triển vọng tốt: (Thông tục) Một người được coi đối tượng hôn nhân lý tưởng.
  2. Động từ:

    • Bắt lấy, nắm lấy: Dùng tay để chặn giữ một vật đang chuyển động.
    • Bắt kịp, đuổi kịp: Đến cùng một điểm hoặc cùng một mức độ với ai đó hoặc thứ đó đang di chuyển phía trước.
    • Mắc phải, nhiễm phải: Bị ảnh hưởng bởi một bệnh tật hoặc thói quen.
    • Hiểu, nắm bắt: Tiếp thu hiểu được thông tin hoặc ý tưởng.
    • Bắt gặp: Phát hiện ai đó đang làm điều đó, thường bất ngờ hoặc khi họ không muốn bị phát hiện.
    • Thu hút: Làm cho ai đó chú ý hoặc quan tâm.
    • Mắc vào, vướng vào: Bị giữ lại hoặc bị kẹt vào một vật nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The goalkeeper made an amazing catch. (Thủ môn đã thực hiện một pha bắt bóng tuyệt vời.)
    • He showed me his catch of the day: three large fish. (Anh ấy cho tôi xem mẻ trong ngày của anh ấy: ba con lớn.)
    • The catch on this window is broken. (Cái chốt cửa sổ này bị hỏng rồi.)
    • The job offer sounds great, but there must be a catch. (Lời mời làm việc nghe có vẻ tuyệt, nhưng chắc hẳn phải cái đó không ổn.)
  • Động từ:

    • She can catch a ball with one hand. ( ấy có thể bắt bóng bằng một tay.)
    • I ran fast to catch the bus. (Tôi chạy thật nhanh để bắt kịp xe buýt.)
    • Be careful not to catch a cold. (Hãy cẩn thận đừng để bị cảm lạnh.)
    • I didn't catch what he said. Could you repeat it? (Tôi không nghe kịp anh ấy nói . Bạn có thể nhắc lại được không?)
    • He was caught stealing. (Anh ta bị bắt gặp đang ăn cắp.)
    • The bright colors caught my eye. (Màu sắc sặc sỡ đã thu hút ánh mắt tôi.)
    • My sleeve caught on a nail. (Tay áo của tôi bị móc vào một cái đinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Catch a glimpse of": Thoáng nhìn thấy, kịp nhìn thấy trong chốc lát.

    • I caught a glimpse of a famous actor as he got into his car. (Tôi đã thoáng nhìn thấy một diễn viên nổi tiếng khi anh ấy bước vào xe.)
  • "Catch someone's eye": Thu hút sự chú ý của ai; hoặc nhìn giao tiếp bằng mắt với ai đó.

    • The beautiful painting caught my eye immediately. (Bức tranh đẹp đã lập tức thu hút ánh mắt tôi.)
    • I tried to catch the waiter's eye to order. (Tôi cố gắng bắt mắt người phục vụ để gọi món.)
  • "Catch fire": Bắt lửa, bùng cháy.

    • Dry leaves can catch fire easily. ( khô có thể dễ dàng bắt lửa.)
  • "Catch one's breath": Nín thở ( ngạc nhiên, sợ hãi); hoặc nghỉ ngơi một chút để lấy lại hơi thở.

    • The view was so stunning it made me catch my breath. (Cảnh đẹp đến nỗi khiến tôi phải nín thở.)
    • Let me sit down for a minute to catch my breath. (Để tôi ngồi xuống một phút để lấy lại hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Catcher (n): Người bắt, vị trí thủ môn (trong bóng chày).
  • Catching (adj): Dễ lây lan.
    • The flu is very catching this season. (Bệnh cúm rất dễ lây trong mùa này.)
  • Catchy (adj): Dễ nhớ, dễ thu hút (thường dùng cho giai điệu, quảng cáo).
    • That song has a very catchy tune. (Bài hát đó giai điệu rất dễ nhớ.)
Từ đồng nghĩa
  • Grasp (v): Nắm chặt, hiểu.
  • Seize (v): Chộp lấy, tóm lấy.
  • Apprehend (v): Bắt giữ, nắm bắt (ý nghĩa).
  • Snag (n): Trở ngại, khó khăn (như một "catch" ẩn giấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Catch on:
    • Trở nên phổ biến, được ưa chuộng. That new slang never really caught on here. (Từ lóng mới đó chưa bao giờ thực sự trở nên phổ biếnđây.)
    • Hiểu ra, nắm bắt được. He explained the rules slowly until everyone caught on. (Anh ấy giải thích luật chơi chậm rãi cho đến khi mọi người đều hiểu ra.)
  • Catch up:
    • Đuổi kịp, bắt kịp. You walk ahead, I'll catch up with you later. (Bạn đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp bạn sau.)
    • Cập nhật tin tức, tình hình. Let's have coffee so I can catch up on all your news. (Chúng ta đi uống cà phê để tôi có thể cập nhật tất cả tin tức của bạn.)
  • Catch out:
    • Bắt lỗi, phát hiện ai đó mắc sai lầm hoặc nói dối. The lawyer tried to catch the witness out with a tricky question. (Luật sư cố gắng bắt lỗi nhân chứng bằng một câu hỏi mẹo.)
Thành ngữ liên quan
  • Catch-22: Tình thế tiến thoái lưỡng nan, một vòng luẩn quẩn không lối thoát (xuất phát từ tiểu thuyết cùng tên).
    • You need experience to get a job, but you need a job to get experience. It's a real catch-22. (Bạn cần kinh nghiệm để việc làm, nhưng bạn cần một công việc để kinh nghiệm. Đúng một tình thế tiến thoái lưỡng nan.)
  • Set a thief to catch a thief: Dùng người trong nghề để trị kẻ trong nghề.
  • Catch someone red-handed: Bắt quả tang ai đó đang làm điều sai trái.
    • The police caught the burglar red-handed. (Cảnh sát đã bắt quả tang tên trộm.)
catch

The outfielder makes a spectacular catch near the wall.

danh từ
  1. sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp
    • a good catch
      một quả bắt đẹp mắt (bóng đá)
  2. sự đánh cá; mẻ
    • a fine catch of fish
      một mẻ nhiều
  3. nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở
    • it is no catch
      món này chẳng bở
  4. cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa
  5. cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy)
  6. đoạn (bài nói, câu chuyện...) chợt nghe thấy
  7. (kỹ thuật) cái hãm, máy hãm, khoá dừng
ngoại động từ (caught)
  1. bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
    • to catch a ball
      bắt quả bóng
    • to catch somebody by the arm
      nắm lấy cánh tay ai
  2. đánh được, câu được ()
  3. bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp
    • to catch a train
      bắt kịp xe lửa
  4. mắc, bị nhiễm
    • to catch [a] cold
      nhiễm lạnh, cảm lạnh
    • to catch measles
      mắc bệnh đậu mùa
    • to catch a habit
      nhiễm một thói quen
    • to catch fire
      bắt lửa, cháy
  5. hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra
    • to catch someone's meaning
      hiểu được ý ai muốn nói
    • to catch a tune
      thuộc hát lại được ngay một điệu hát
    • to catch a likeness
      nhận ra sự giống nhau vẽ lại được
  6. bắt gặp, bắt được quả tang; chợt gặp, chợt thấy
    • to be caught in the act
      bị bắt quả tang
    • let me catch you at it agains!
      cứ để tôi bắt gặp anh làm cái đó một lần nữa xem!
  7. mắc vào, vướng, móc, kẹp
    • nail catches dress
      đính móc vào
    • to catch one's finger in a door
      kẹp ngón tay vào cửa
    • boat is caught in the reeds
      thuyền bị vướng trong đám lau sậy
  8. chặn đứng, nén, giữ
    • to catch one's breath
      nín hơi, nín thở
  9. thu hút, lôi cuốn
    • to catch the attention
      thu hút được sự chú ý
    • this will catch the public
      cái này có thể lôi cuốn được công chúng
  10. đánh, giáng
    • to catch someone a blow
      giáng cho ai một
    • to catch somebody one on the jaw
      đánh cho ai một quai hàm
nội động từ
  1. bắt lửa (cái ...)
    • wet wood does not catch
      gỗ ẩm không bắt lửa
  2. đóng băng
    • river catches
      con sông bắt đầu đóng băng
  3. mắc, vướng, móc, kẹp
    • dress catches on a nail
      áo móc phải đinh
  4. ăn khớp, vừa
    • the key does not catch
      khoá này không vừa
  5. bấu, víu lấy, níu lấy, chộp lấy
    • to catch at an apportunity
      chộp lấy cơ hội
    • a drawning man will catch at an apportunity
      chộp lấy cơ hội
    • a drawning man will catch at a straw
      sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng cố víu lấy

Idioms

  • to catch on
    nổi tiếng; trở thành cái mốt; được mọi người ưa chuộng
  • to catch out
    (nghĩa bóng) bất chợt bắt được (ai) đang làm gì
  • to catch up
    đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp
  • to catch a glimpse of something
    nắm lấy cái , tóm được cái
  • to catch it
    (thông tục) bị la mắng, quở phạt, bị đánh đập
  • catch me!; catch me at it!; catch me doing that!
    tớ lại làm cái đó à, không đời nào!
  • to catch the speaker's eye
    (xem) eye