hitch

/hitʃ/
danh từ
  1. cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ
  2. (hàng hải) nút thòng lọng, nút dây
  3. sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
    • everything went off without a hitch
      mọi việc đề trôi chảy không vướng mắc
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe
  6. (quân sự), (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân
ngoại động từ
  1. giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên
    • to hitch (up) one's trousers
      kéo quần lên
  2. buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào
    • to hitch a horse to a fence
      buộc ngựa vào hàng rào
  3. cố lồng (một ý ...) vào (câu chuyện)
nội động từ
  1. chạy giật lên
  2. bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi cà nhắc, đi tập tễnh
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (+ together) ăn ý với nhau; ăn cánh với nhau
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hitch"

hitch
A hiker uses a secure hitch to tie his canoe to the roof of his car.