unicité

danh từ giống cái
  1. tính duy nhất, tính độc nhất
    • L'unicité d'un cas
      tính độc nhất của một trường hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unicité
L'unicité de cette fleur la rend très spéciale.