ensuite

Học thuật
Thân thiện
ensuite

D'abord, nous déjeunons, ensuite nous allons nous promener.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Rồi, rồi sau: Dùng để chỉ một hành động hoặc sự việc xảy ra ngay sau một hành động, sự việc khác theo trình tự thời gian.
    • Sau đó, tiếp theo đó: Nhấn mạnh sự tiếp nối trong một chuỗi sự kiện hoặc danh sách.
    • Sau nữa: Dùng để thêm một ý, một lý do, hoặc một điểm tiếp theo trong lập luận.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Travaillez d'abord, vous vous amuserez ensuite. (Hãy làm việc trước đã, rồi sau các bạn sẽ vui chơi.)
    • Venaient ensuite les petits enfants. (Sau đó đến các em bé.)
    • D'abord, je ne veux pas; ensuite, je ne peux pas. (Trước hết tôi cũng không muốn, sau nữa tôi cũng không thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Et ensuite ?": sau đó thì sao? (Dùng để hỏi về diễn biến tiếp theo).

    • Il a dit qu'il partait. Et ensuite ? (Anh ấy nói là anh ấy sẽ đi. sau đó thì sao?)
  • "Ensuite seulement": Chỉ sau đó (nhấn mạnh điều kiện thời gian).

    • Il faut lire le contrat, ensuite seulement vous pourrez signer. (Phải đọc hợp đồng, chỉ sau đó bạn mới có thể ký.)
Biến thể từ gần giống
  • Puis (phó từ): Rồi, sau đó. (Từ đồng nghĩa gần, thường có thể thay thế cho ensuite trong nhiều ngữ cảnh chỉ trình tự thời gian).

    • Il est entré, puis il a salué tout le monde. (Anh ấy bước vào, rồi chào mọi người.)
  • Après (giới từ/phó từ): Sau, sau khi. (Nhấn mạnh hơn vào khoảng thời gian hoặc sự theo sau một sự kiện cụ thể).

    • Nous irons nous promener après le déjeuner. (Chúng tôi sẽ đi dạo sau bữa trưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Puis: Rồi, sau đó.
  • Puis après: Rồi sau đó.
  • Dans la suite: Về sau, tiếp theo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng *ensuitephó từ, không tạo thành cụm động từ kép.)*

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ *ensuite.)*

ensuite

D'abord, nous déjeunons, ensuite nous allons nous promener.

phó từ
  1. rồi, rồi sau
    • Travaillez d'abord, vous vous amuserez ensuite
      làm việc đã rồi sẽ chơi
  2. sau đó, tiếp theo đó
    • Venaient ensuite les petits enfants
      sau đó đến các em bé
  3. sau nữa
    • D'abord, je ne veux pas; ensuite, je ne peux pas
      trước hết tôi cũng không muốn, sau nữa tôi cũng không thể