ensuite
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Rồi, rồi sau: Dùng để chỉ một hành động hoặc sự việc xảy ra ngay sau một hành động, sự việc khác theo trình tự thời gian.
- Sau đó, tiếp theo đó: Nhấn mạnh sự tiếp nối trong một chuỗi sự kiện hoặc danh sách.
- Sau nữa: Dùng để thêm một ý, một lý do, hoặc một điểm tiếp theo trong lập luận.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Travaillez d'abord, vous vous amuserez ensuite. (Hãy làm việc trước đã, rồi sau các bạn sẽ vui chơi.)
- Venaient ensuite les petits enfants. (Sau đó đến các em bé.)
- D'abord, je ne veux pas; ensuite, je ne peux pas. (Trước hết tôi cũng không muốn, sau nữa tôi cũng không thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Et ensuite ?": Và sau đó thì sao? (Dùng để hỏi về diễn biến tiếp theo).
- Il a dit qu'il partait. Et ensuite ? (Anh ấy nói là anh ấy sẽ đi. Và sau đó thì sao?)
"Ensuite seulement": Chỉ sau đó (nhấn mạnh điều kiện thời gian).
- Il faut lire le contrat, ensuite seulement vous pourrez signer. (Phải đọc hợp đồng, chỉ sau đó bạn mới có thể ký.)
Biến thể và từ gần giống
Puis (phó từ): Rồi, sau đó. (Từ đồng nghĩa gần, thường có thể thay thế cho ensuite trong nhiều ngữ cảnh chỉ trình tự thời gian).
- Il est entré, puis il a salué tout le monde. (Anh ấy bước vào, rồi chào mọi người.)
Après (giới từ/phó từ): Sau, sau khi. (Nhấn mạnh hơn vào khoảng thời gian hoặc sự theo sau một sự kiện cụ thể).
- Nous irons nous promener après le déjeuner. (Chúng tôi sẽ đi dạo sau bữa trưa.)
Từ đồng nghĩa
- Puis: Rồi, sau đó.
- Puis après: Rồi sau đó.
- Dans la suite: Về sau, tiếp theo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng vì *ensuite là phó từ, không tạo thành cụm động từ kép.)*
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ *ensuite.)*
phó từ
- rồi, rồi sau
- Travaillez d'abord, vous vous amuserez ensuitelàm việc đã rồi sẽ chơi
- sau đó, tiếp theo đó
- Venaient ensuite les petits enfantssau đó đến các em bé
- sau nữa
- D'abord, je ne veux pas; ensuite, je ne peux pastrước hết tôi cũng không muốn, sau nữa tôi cũng không thể