unionize

/'ju:njənaiz/ Cách viết khác : (unionise) /'ju:njənaiz/
Học thuật
Thân thiện
unionize

The auto workers decided to unionize.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Tổ chức thành công đoàn: Hành động của một nhóm công nhân hoặc người lao động trong việc thành lập hoặc gia nhập một công đoàn để đại diện cho quyền lợi tập thể của họ.
    • Vận động gia nhập công đoàn: Hành động thuyết phục hoặc khuyến khích người lao động tham gia vào một công đoàn.
  2. Nội động từ:

    • Thành lập hoặc gia nhập công đoàn: Hành động của người lao động tự tổ chức lại hoặc tham gia vào một công đoàn sẵn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The workers hired a lawyer to help them unionize the factory. (Các công nhân đã thuê một luật sư để giúp họ tổ chức thành công đoàn tại nhà máy.)
    • Management feared that outside organizers would try to unionize the staff. (Ban lãnh đạo lo sợ rằng các tổ chức bên ngoài sẽ cố gắng vận động nhân viên gia nhập công đoàn.)
  • Nội động từ:

    • After the pay cuts, the employees decided to unionize. (Sau các đợt cắt giảm lương, các nhân viên đã quyết định thành lập công đoàn.)
    • It is their legal right to unionize and bargain collectively. (Việc gia nhập công đoàn thương lượng tập thể quyền hợp pháp của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unionize a workforce/industry": tổ chức công đoàn cho lực lượng lao động/một ngành công nghiệp.
    • Their mission was to unionize the entire automotive industry. (Sứ mệnh của họ tổ chức công đoàn cho toàn bộ ngành công nghiệp ô tô.)
Biến thể từ gần giống
  • Unionization (danh từ): sự công đoàn hóa, quá trình tổ chức thành công đoàn.

    • The unionization of the tech sector has been a slow process. (Việc công đoàn hóa lĩnh vực công nghệ một quá trình chậm chạp.)
  • Unionized (tính từ): (1) đã được tổ chức thành công đoàn; (2) trong hóa học, có nghĩa khác " chứa liên kết đôi hoặc ba".

    • The factory became a unionized workplace last year. (Nhà máy đã trở thành một nơi làm việc công đoàn vào năm ngoái.)
Từ đồng nghĩa
  • Organize: tổ chức (thường dùng trong ngữ cảnh lao động với nghĩa tương tự).
  • Mobilize: huy động, vận động (nhấn mạnh đến hành động tập hợp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ (idiom) phổ biến nào.)

unionize

The auto workers decided to unionize.

ngoại động từ
  1. tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống