unitaire

tính từ
  1. đơn
    • Monstre unitaire
      (y học) quái thai đơn
  2. (chính trị) thống nhất, hợp nhất
    • Organisation sociale unitaire
      tổ chức xã hội thống nhất
  3. (thuộc) đơn vị
    • Prix moyen unitaire
      giá bình quân đơn vị
  4. (tôn giáo) theo thuyết một ngôi
    • théorie du champ unitaire
      (vậthọc) thuyết trường đơn nguyên
danh từ
  1. (tôn giáo) người theo thuyết một ngôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "unitaire"

Từ có nhắc đến "unitaire"

unitaire
Un enfant compte un cube unitaire dans une boîte de jouets.