multiple

/'mʌltipl/
tính từ
  1. nhiều
    • Charrue à socs multiples
      cày nhiều lưỡi
  2. nhiều mối, phức tạp
    • Question multiple
      vấn đề phức tạp
  3. (toán học) bội
    • Point multiple
      điểm bội
danh từ giống đực
  1. (toán học) bội số
    • 27 est un multiple de 9
      27 là một bội số của 9
    • plus petit commun multiple
      bội số chung nhỏ nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "multiple"

Từ có nhắc đến "multiple"

multiple
27 est un multiple de 9.