unjustness

/'ʌn'dʤʌstnis/
Học thuật
Thân thiện
unjustness

The judge recognized the unjustness of the old law.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính bất công, sự bất công: Chất lượng hoặc trạng thái của việc không công bằng, không ngay thẳng, hoặc thiên vị.
    • Tính phi lý, sự vô lý: Trạng thái của việc không dựa trên lẽ hay sự hợp .
    • Tính không đúng, sự sai trái: Bản chất của việc không đúng đắn, không phù hợp với các nguyên tắc đạo đức hoặc pháp .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The workers protested against the unjustness of their treatment. (Các công nhân phản đối sự bất công trong cách đối xử với họ.)
    • He wrote an essay about the unjustness of the old law. (Anh ấy viết một bài luận về tính phi lý của luật .)
    • She could not tolerate the unjustness of the accusation. ( ấy không thể chịu đựng được sự sai trái của lời buộc tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sheer unjustness of it all": Sự bất công thuần túy/trắng trợn của toàn bộ vấn đề.

    • What shocked me was the sheer unjustness of the verdict. (Điều làm tôi sốc sự bất công trắng trợn của bản án.)
  • "To perceive the unjustness": Nhận thức được sự bất công.

    • Even as a child, he could perceive the unjustness in the system. (Ngay từ khi còn nhỏ, cậu đã có thể nhận thức được sự bất công trong hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Unjust (adj): bất công, không công bằng.
    • an unjust decision (một quyết định bất công)
  • Injustice (n): sự bất công, hành động hoặc tình huống bất công (thường dùng phổ biến hơn "unjustness").
    • to fight against injustice (đấu tranh chống lại bất công)
Từ đồng nghĩa
  • Unfairness: sự không công bằng.
  • Inequity: sự bất bình đẳng, thiếu công bằng.
  • Wrongfulness: tính chất sai trái.
Từ trái nghĩa
  • Justice: sự công bằng, công lý.
  • Fairness: sự công bằng, hợp .
  • Justness: tính đúng đắn, công bằng.
unjustness

The judge recognized the unjustness of the old law.

danh từ
  1. tính bất công
  2. tính phi lý
  3. tính không đúng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa