unkempt

/'ʌn'kempt/
tính từ
  1. không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unkempt"

unkempt
The gardener sighed at the unkempt lawn.