unlicensed

/'ʌn'laisənst/
Học thuật
Thân thiện
unlicensed

The driver was operating an unlicensed taxi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được cấp phép, không giấy phép hợp pháp: Chỉ một người, hoạt động, hoặc vật không sự cho phép chính thức từ cơ quan thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
    • Không được ủy quyền, không được chấp thuận: Chỉ một hành động hoặc tình trạng diễn ra không sự cho phép hoặc phê duyệt cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was fined for driving an unlicensed vehicle. (Anh ta bị phạt lái một chiếc xe không giấy phép đăng ký.)
    • The sale of unlicensed software is illegal. (Việc bán phần mềm không bản quyền bất hợp pháp.)
    • They operated an unlicensed street food stall. (Họ điều hành một quầy thức ăn đường phố không giấy phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unlicensed activity": hoạt động không được cấp phép.

    • The authorities shut down the unlicensed gambling activity. (Cơ quan chức năng đã đóng cửa hoạt động cờ bạc không được cấp phép.)
  • "Unlicensed practitioner": người hành nghề không chứng chỉ/chưa được cấp phép.

    • It is dangerous to seek treatment from an unlicensed medical practitioner. (Việc tìm kiếm điều trị từ một người hành nghề y không giấy phép rất nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Unlicenced (adj): Cách viết thay thế (phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh) của "unlicensed", cùng nghĩa.
  • License (n/ v): Giấy phép / Cấp phép. (Đây từ gốc, trái nghĩa với "unlicensed").
  • Licensed (adj): Đã được cấp phép, giấy phép. (Tính từ trái nghĩa trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
  • Unauthorized: không được ủy quyền, không sự cho phép.
  • Illegal: bất hợp pháp (nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh vào vi phạm pháp luật).
  • Unapproved: không được phê duyệt, không được chấp thuận.
Từ trái nghĩa
  • Licensed: giấy phép, được cấp phép.
  • Authorized: được ủy quyền, được cho phép.
  • Legal: hợp pháp.
  • Certified: đã được chứng nhận.
unlicensed

The driver was operating an unlicensed taxi.

tính từ
  1. không được phép; không giấy phép; không môn bài; không đăng ký

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự