unlicensed

/'ʌn'laisənst/
tính từ
  1. không được phép; không giấy phép; không môn bài; không đăng ký

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unlicensed
The driver was operating an unlicensed taxi.