unaccredited

/'ʌnə'kreditid/
Học thuật
Thân thiện
unaccredited

The university's unaccredited program could not receive federal funding.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được công nhận chính thức: Dùng để mô tả một tổ chức, chương trình hoặc cá nhân không được một cơ quan thẩm quyền chính thức công nhận hoặc cấp chứng chỉ.
    • Không được tín nhiệm: Chỉ một nguồn tin, thông tin hoặc cá nhân không được sự tin cậy hoặc uy tín chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The university is unaccredited, so its degrees may not be recognized by employers. (Trường đại học đó không được kiểm định, vậy bằng cấp của trường có thể không được các nhà tuyển dụng công nhận.)
    • He received his training from an unaccredited institution. (Anh ấy đã được đào tạo từ một cơ sở không được công nhận.)
    • The news came from an unaccredited source. (Tin tức đến từ một nguồn không được thừa nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unaccredited journalist": phóng viên không được công nhận (không thẻ nhà báo chính thức từ cơ quan thẩm quyền).

    • Unaccredited journalists were not allowed into the press conference. (Các phóng viên không được công nhận không được phép vào phòng họp báo.)
  • "unaccredited course": khóa học không được kiểm định chất lượng.

    • Be cautious when enrolling in an unaccredited online course. (Hãy thận trọng khi đăng ký một khóa học trực tuyến không được kiểm định.)
Biến thể từ gần giống
  • Accredited (adj): được công nhận, được chứng nhận (từ trái nghĩa).

    • This is an accredited language school. (Đây một trường ngôn ngữ được công nhận.)
  • Accreditation (n): sự công nhận, sự chứng nhận.

    • The hospital lost its accreditation. (Bệnh viện đã bị mất chứng nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Unrecognized: không được công nhận.
  • Unauthorized: không được ủy quyền, không chính thức.
  • Noncertified: không được chứng nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "unaccredited")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unaccredited")

unaccredited

The university's unaccredited program could not receive federal funding.

tính từ
  1. không được tín nhiệm, không được tin dùng (người)
  2. không được chính thức công nhận
  3. không căn cứ; không được mọi người thừa nhận (tin tức)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống