unlikelihood

/ʌn'laiklihud/
danh từ
  1. tính không chắc thực, khả năng không thể xảy ra được
  2. tính chất không hứa hẹn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unlikelihood
The unlikelihood of winning the lottery is very high.