unmade

/'ʌn'meid/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của unmake
tính từ
  1. bị phá, bị phá huỷ
  2. chưa làm; chưa may (áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unmade
The child's unmade bed is covered in stuffed animals.