inmate

/'immeit/
Học thuật
Thân thiện
inmate

An inmate reads a book in the prison library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ở , nhân: Chỉ một người bị giam giữ trong nhà tù hoặc trại giam.
    • Bệnh nhân nội trú: Chỉ một người đang được điều trị ở lại trong một cơ sở y tế như bệnh viện, đặc biệt bệnh viện tâm thần.
    • Người cùng trú: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một người sống cùng trong một khu trú, nhà ở, hoặc tổ chức nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prison has over 500 inmates. (Nhà tù hơn 500 nhân.)
    • The hospital provides special care for its long-term inmates. (Bệnh viện cung cấp sự chăm sóc đặc biệt cho các bệnh nhân nội trú dài hạn của mình.)
    • All inmates of the boarding house must follow the rules. (Tất cả cư dân trong nhà trọ phải tuân theo các quy định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fellow inmate": bạn , người bạn cùng bị giam giữ.
    • He shared a cell with his fellow inmate. (Anh ta chia sẻ một phòng giam với bạn của mình.)
  • "Inmate population": quần thể nhân, số lượng nhân.
    • The inmate population has been steadily increasing. (Số lượng nhân đã tăng đều đặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Prisoner (n): nhân (nhấn mạnh vào trạng thái bị giam cầm, mất tự do).
  • Patient (n): bệnh nhân (nghĩa rộng, không nhất thiết phải nội trú).
  • Resident (n): cư dân, người trú (nghĩa chung, thường chỉ nơihoặc cơ sở).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nhân): Prisoner, convict, detainee.
  • Danh từ (nghĩa bệnh nhân nội trú): In-patient, hospital patient.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "inmate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "inmate")

inmate

An inmate reads a book in the prison library.

danh từ
  1. người ở cùng (trong một nhà...)
  2. người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...)
  3. người ở

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống