made

/meid/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của make
tính từ
  1. làm, hoàn thành, thực hiện
    • a made man
      một người sẽ chắc chắn thành công trong cuộc đời
    • made fast
      (kỹ thuật) ghép chặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

made
I have made a delicious cake for the party.