unmanned

/'ʌn'mænd/
tính từ
  1. không người
    • to send an unmanned space ship to Mars
      phóng một con tàu vũ trụ không người lên sao Hoả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unmanned
An unmanned spacecraft orbits the red planet.