unmined

/'ʌn'maind/
tính từ
  1. không đặt mìn, không đặt địa lôi, không thả thuỷ lôi
  2. chưa khai (mỏ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unmined
The company decided to leave the unmined uranium deposits untouched.