unnaturalized

/'ʌn'nætʃrəlaizd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được nhập quốc tịch: Dùng để mô tả một người sốngmột quốc gia nhưng chưa trải qua quá trình chính thức để trở thành công dân của quốc gia đó.
    • Không được nhập vào (một nước nào): Có thể dùng để chỉ tình trạng không được công nhận hoặc hội nhập chính thức vào một hệ thống, cộng đồng hoặc quốc gia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has lived here for 20 years but remains an unnaturalized resident. (Ông ấy đã sốngđây 20 năm nhưng vẫn một cư dân không được nhập quốc tịch.)
    • The law provides different rights for naturalized and unnaturalized immigrants. (Luật pháp quy định các quyền khác nhau cho người nhập cư đã nhập tịch chưa nhập tịch.)
    • She is an unnaturalized foreigner, so she cannot vote in the election. ( ấy một người nước ngoài chưa nhập tịch, vậy ấy không thể bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unnaturalized population": nhóm dân cư chưa nhập tịch.

    • The city has a large unnaturalized population. (Thành phố một cộng đồng dân cư chưa nhập tịch đông đảo.)
  • "remain unnaturalized": vẫn giữ nguyên tình trạng chưa được nhập tịch.

    • Many long-term residents choose to remain unnaturalized. (Nhiều cư dân lâu năm chọn cách vẫn giữ nguyên tình trạng chưa nhập tịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Unnaturalizable (adj): không thể nhập tịch được.

    • Under the old law, some groups were considered unnaturalizable. (Theo luật , một số nhóm người bị coi không thể nhập tịch được.)
  • Naturalized (adj): đã được nhập tịch. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).

    • He is a naturalized citizen of Canada. (Anh ấy một công dân đã nhập tịch Canada.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-citizen: người không phải công dân.
  • Alien: người nước ngoài (theo nghĩa pháp ).
  • Foreign-born resident: cư dân sinh ra ở nước ngoài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này một tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định)

tính từ
  1. không được nhập quốc tịch, không được nhập vào (nước nào)

Từ tương tự