unnoted

/'ʌn'noutid/
tính từ
  1. không ai chú ý, không ai để ý đến
  2. vô danh, không tiếng tăm (người); không quan trọng, không đáng kể (việc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

unnoted
His contribution went unnoted in the final report.