unmarked
/'ʌn'mɑ:kt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không có dấu hiệu, không được đánh dấu: Chỉ một vật, địa điểm hoặc đối tượng không có bất kỳ ký hiệu, nhãn hiệu hoặc dấu vết đặc biệt nào để nhận biết hoặc phân biệt.
- Không được chú ý, không bị theo dõi: Chỉ một sự việc hoặc hành động xảy ra mà không thu hút sự chú ý, không bị ghi nhận hoặc không bị giám sát.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- She drove an unmarked police car. (Cô ấy lái một chiếc xe cảnh sát không có phù hiệu.)
- The grave was unmarked, with no name or date. (Ngôi mộ không có bia, không tên cũng không ngày tháng.)
- His contribution went unmarked in the official report. (Đóng góp của anh ấy đã không được ghi nhận trong báo cáo chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Unmarked grave": mộ phần không bia, không dấu hiệu nhận biết.
- The poet was buried in an unmarked grave. (Nhà thơ được chôn cất trong một ngôi mộ không bia.)
"Unmarked man": người không bị giám sát hoặc theo dõi (thường trong ngữ cảnh an ninh, điệp vụ).
- The agent operated as an unmarked man for years. (Điệp viên đã hoạt động như một người không bị theo dõi trong nhiều năm.)
Biến thể và từ gần giống
Unremarkable (adj): bình thường, không có gì đặc biệt, không đáng chú ý.
- The medical exam results were unremarkable. (Kết quả kiểm tra y tế không có gì đáng chú ý.)
Marked (adj): có đánh dấu, có dấu hiệu; được chú ý.
- There was a marked improvement in his health. (Có một sự cải thiện rõ rệt trong sức khỏe của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
- Unidentified: không được nhận dạng.
- Inconspicuous: không dễ thấy, kín đáo.
- Unnoticed: không được chú ý, không bị để ý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các cụm từ thường là tính từ kết hợp với danh từ.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unmarked".)
tính từ
- không được đánh dấu
- không bị theo dõi; không được để ý