unperturbed

/'ʌnpə'tə:bd/
tính từ
  1. không đảo lộn, không xáo trộn
  2. không xôn xao, không xao xuyến, không lo sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unperturbed
The waiter remained unperturbed by the spilled glass of water.