unruffled

/' n'r fld/
tính từ
  1. mượt, không rối (tóc)
  2. không gợn sóng (biển)
  3. (nghĩa bóng) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unruffled"

unruffled
The lake remained unruffled in the morning light.