unpromising

/'ʌn'prɔmisiɳ/
Học thuật
Thân thiện
unpromising

The gardener works on the unpromising patch of dry, rocky soil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hứa hẹn, không triển vọng: Dùng để mô tả một tình huống, một sự việc, một người hoặc một thứ đó không cho thấy dấu hiệu tốt đẹp hoặc thành công trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The weather looks unpromising for our picnic tomorrow. (Thời tiết trông có vẻ không hứa hẹn cho buổi ngoại ngày mai của chúng ta.)
    • He started his business in an unpromising market. (Anh ấy bắt đầu công việc kinh doanh của mình trong một thị trường không triển vọng.)
    • The initial test results were unpromising. (Các kết quả kiểm tra ban đầu không hứa hẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to look/seem/appear unpromising": trông có vẻ không hứa hẹn.

    • The negotiations appear unpromising at this stage. (Các cuộc đàm phán có vẻ không hứa hẹngiai đoạn này.)
  • "an unpromising start/beginning": một khởi đầu không mấy tốt đẹp.

    • Despite an unpromising start, the project eventually succeeded. (Bất chấp một khởi đầu không hứa hẹn, dự án cuối cùng đã thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpromisingly (phó từ): một cách không hứa hẹn.

    • The project began unpromisingly. (Dự án bắt đầu một cách không hứa hẹn.)
  • Promising (tính từ): đầy hứa hẹn, triển vọng (từ trái nghĩa phổ biến).

    • She is a promising young artist. ( ấy một nghệ sĩ trẻ đầy hứa hẹn.)
Từ đồng nghĩa
  • Inauspicious: không tốt lành, gở (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn).
  • Unpropitious: không thuận lợi, không tốt.
  • Bleak: ảm đạm, u ám (nhấn mạnh sựvọng).
Từ trái nghĩa
  • Promising: đầy hứa hẹn.
  • Auspicious: tốt lành, đầy triển vọng.
  • Favorable: thuận lợi.
unpromising

The gardener works on the unpromising patch of dry, rocky soil.

tính từ
  1. không hứa hẹn

Từ tương tự