unprompted

/'ʌn'prɔmptid/
tính từ
  1. không ai xui giục; không ai gợi ý; tự ý, tự mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unprompted
She offered an unprompted compliment to her colleague.