unquestioning
/ n'kwest ni /
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không nghi ngờ, không đặt câu hỏi: Thể hiện thái độ chấp nhận hoặc tin tưởng hoàn toàn mà không hề thắc mắc, chất vấn hay do dự.
- Mù quáng: Thể hiện sự phục tùng hoặc tin theo một cách thiếu suy xét, phê phán.
Ví dụ sử dụng
- (Sự trung thành không một chút nghi ngờ của anh ấy đối với công ty đã được các cấp trên đánh giá cao.)
- (Những người lính được huấn luyện để tuân theo mệnh lệnh một cách mù quáng.)
- (Cô ấy có một niềm tin tuyệt đối vào lời khuyên của bác sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Unquestioning acceptance": sự chấp nhận không thắc mắc.
- The policy required the unquestioning acceptance of the new rules. (Chính sách yêu cầu sự chấp nhận không điều kiện các quy tắc mới.)
- "Unquestioning devotion": sự tận tụy/sùng bái mù quáng.
- The cult leader demanded unquestioning devotion from his followers. (Kẻ cầm đầu giáo phái yêu cầu sự tôn sùng mù quáng từ những tín đồ của hắn.)
Biến thể và từ gần giống
- Unquestioned (adj): không bị nghi ngờ, không bị chất vấn (thường dùng để mô tả một sự thật hay quyền lực được thừa nhận rộng rãi).
- Her authority in the field is unquestioned. (Uy tín của bà ấy trong lĩnh vực này là không thể bàn cãi.)
- Unquestionably (adv): một cách chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa.
- He is unquestionably the best candidate for the job. (Anh ấy chắc chắn là ứng viên tốt nhất cho công việc.)
Từ đồng nghĩa
- Blind: mù quáng (nhấn mạnh sự thiếu nhận thức hoặc phán xét).
- Implicit: ngầm định, tuyệt đối (chỉ sự tin tưởng hoàn toàn không cần nói ra).
- Unconditional: vô điều kiện.
Từ trái nghĩa
- Questioning: hay chất vấn, hoài nghi.
- Skeptical: hoài nghi.
- Critical: có óc phê phán.
tính từ
- không hay hỏi lại; mù quáng
- unquestioning obediencesự phục tùng mù quáng