implicit

/im'plisit/
tính từ
  1. ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng
    • an implicit threat
      mối đe doạ ngầm
  2. hoàn toàn tuyệt đối
    • implicit obedience
      sự tuân lệnh tuyệt đối
  3. (toán học) ẩn
    • implicit function
      hàm ẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

implicit
A child shows implicit trust by reaching for their parent's hand.