unrevealed

/' nri'vi:ld/
Học thuật
Thân thiện
unrevealed

The magician keeps the final trick unrevealed until the end of the show.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được tiết lộ, không được bộc lộ: Chỉ trạng thái của một điều đó vẫn còn được giữ kín, chưa được công bố hoặc cho người khác biết.
    • Không bị phát hiện, không bị khám phá: Chỉ một sự thật, thông tin hoặc đối tượng nào đó vẫn còn ẩn giấu, chưa được tìm thấy hoặc nhận ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The details of the agreement remain unrevealed to the public. (Chi tiết của thỏa thuận vẫn chưa được tiết lộ cho công chúng.)
    • Her true feelings were unrevealed until the very end of the story. (Cảm xúc thật của ấy vẫn không được bộc lộ cho đến tận cuối câu chuyện.)
    • The location of the ancient treasure is still unrevealed. (Vị trí của kho báu cổ xưa vẫn chưa bị khám phá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remain unrevealed": vẫn còn bí mật, chưa được lộ.

    • The source of the leak remains unrevealed. (Nguồn gốc của vụ rỉ vẫn chưa được tiết lộ.)
  • "left unrevealed": được đểtrạng thái không tiết lộ.

    • Many secrets were left unrevealed in his autobiography. (Nhiều bí mật đã được giữ kín trong cuốn tự truyện của ông ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Unrevealable (adj): không thể tiết lộ được.

    • Some information is considered unrevealable for national security. (Một số thông tin được coi không thể tiết lộ an ninh quốc gia.)
  • Reveal (v): tiết lộ, bộc lộ. (Đây động từ gốc, trái nghĩa với "unrevealed").

    • He refused to reveal his plans. (Anh ấy từ chối tiết lộ kế hoạch của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Undisclosed: chưa được công bố, chưa được tiết lộ.
  • Hidden: bị ẩn giấu, bị che giấu.
  • Secret: bí mật.
Từ trái nghĩa
  • Revealed: đã được tiết lộ.
  • Disclosed: đã được công bố.
  • Known: đã được biết đến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "unrevealed". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "reveal").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unrevealed").

unrevealed

The magician keeps the final trick unrevealed until the end of the show.

tính từ
  1. không để lộ ra
  2. không bị phát giác, không bị khám phá

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự