unrewarded

/' nri'w :did/
Học thuật
Thân thiện
unrewarded

The volunteer's hard work went unrewarded.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được thưởng, không được thưởng công: Chỉ trạng thái không nhận được phần thưởng, sự đền đáp hay công nhận xứng đáng cho nỗ lực, công sức hoặc thành tích đã bỏ ra.
    • Không được báo đáp, không bị báo oán: Chỉ việc không nhận được sự đáp trả (tích cực hoặc tiêu cực) cho một hành động nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her years of hard work went unrewarded. (Những năm làm việc chăm chỉ của ấy đã không được đền đáp.)
    • He felt his loyalty was unrewarded. (Anh ấy cảm thấy lòng trung thành của mình không được đền đáp.)
    • The crime went unrewarded by the authorities. (Tội ác đó đã không bị chính quyền trừng phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something unrewarded": để điều đó không được đền đáp/thưởng công.

    • The manager made sure no good idea was left unrewarded. (Người quản lý đảm bảo không ý tưởng hay nào bị bỏ qua không được khen thưởng.)
  • "to remain unrewarded": vẫntrong tình trạng không được đền đáp.

    • His sacrifice remained unrewarded for decades. (Sự hy sinh của ông ấy vẫn không được đền đáp trong nhiều thập kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unrewarding (adj): không mang lại sự thỏa mãn hay lợi ích; vô bổ.
    • He found the job financially and personally unrewarding. (Anh ấy thấy công việc đó vô bổ cả về mặt tài chính lẫn cá nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncompensated: không được bồi thường/đền bù.
  • Unrecognized: không được công nhận.
  • Unrequited: (thường cho tình cảm) không được đáp lại.
Từ trái nghĩa
  • Rewarded: được thưởng, được đền đáp.
  • Compensated: được bồi thường.
  • Recognized: được công nhận.
unrewarded

The volunteer's hard work went unrewarded.

tính từ
  1. không được thưởng, không được thưởng công; không được báo n, không bị báo oán

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự