empty-handed

/'empti'hændid/
Học thuật
Thân thiện
empty-handed

He returned from the market empty-handed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tay không: Trạng thái không cầm, ôm, hay mang theo bất cứ thứ trên tay.
    • Không đạt được , trắng tay: Trạng thái không đạt được mục tiêu, kết quả, hoặc lợi ích sau một nỗ lực, chuyến đi, hoặc cuộc đàm phán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The thieves fled the house empty-handed. (Những tên trộm bỏ chạy khỏi ngôi nhà tay không.)
    • After hours of fishing, he came home empty-handed. (Sau nhiều giờ câu , anh ấy về nhà tay không.)
    • The team worked hard on the proposal, but they left the meeting empty-handed. (Nhóm đã làm việc chăm chỉ cho đề xuất, nhưng họ rời cuộc họp không đạt được .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go away empty-handed": rời đi không nhận được .

    • Despite his hopes, he went away from the contest empty-handed. (Bất chấp hy vọng, anh ấy đã rời cuộc thi không giành được giải thưởng nào.)
  • "to send someone away empty-handed": để ai đó rời đi không nhận được thứ họ muốn.

    • The charity could not help everyone and had to send some people away empty-handed. (Tổ chức từ thiện không thể giúp tất cả mọi người đành phải để một số người ra về tay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Empty-handedly (trạng từ): một cách tay không, không trong tay.
    • He arrived empty-handedly at the party. (Anh ấy đến bữa tiệc tay không.)
Từ đồng nghĩa
  • With nothing to show for it: không để chứng tỏ cho nỗ lực của mình.
  • Unsuccessful: không thành công.
  • Bare-handed: chân tay không (thường nhấn mạnh việc không công cụ hơn không thành quả).
Thành ngữ liên quan
  • To come up empty-handed: (thành ngữ) kết thúc không tìm thấy hoặc đạt được thứ mình tìm kiếm.
    • The search party looked for the missing hiker all day but came up empty-handed. (Đội tìm kiếm đã tìm kiếm người leo núi mất tích cả ngày nhưng không thu được kết quả .)
empty-handed

He returned from the market empty-handed.

tính từ
  1. tay không
    • to return empty-handed
      về tay không (đi săn, đi câu...)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự