unsalted

/' n's :ltid/
Học thuật
Thân thiện
unsalted

The chef uses unsalted butter for the cake batter.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ướp muối, không muối: Dùng đểtả thực phẩm, đặc biệt , các loại hạt, hoặc đồ ăn nhẹ, không được thêm muối trong quá trình chế biến hoặc bảo quản.
    • Nhạt ( không muối): Chỉ trạng thái vị giác tự nhiên của thực phẩm khi không sự bổ sung muối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • For this recipe, you need unsalted butter. (Cho công thức này, bạn cần nhạt.)
    • She prefers unsalted peanuts for her diet. ( ấy thích ăn đậu phộng không muối cho chế độ ăn của mình.)
    • The doctor advised him to eat unsalted crackers. (Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn bánh quy giòn không muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unsalted" trong ngữ cảnh ẩm thực sức khỏe: Thường được nhấn mạnh trong các công thức nấu ăn hoặc chế độ ăn kiêng để kiểm soát lượng natri.
    • Using unsalted ingredients allows you to control the exact amount of salt in your dish. (Sử dụng nguyên liệu không muối cho phép bạn kiểm soát chính xác lượng muối trong món ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsalt (động từ, ít phổ biến): Làm cho không muối, khử muối.
  • Salt-free (tính từ): Không muối, không chứa muối. (Gần nghĩa với "unsalted", thường dùng trong nhãn thực phẩm).
    • This is a salt-free bread. (Đây bánh mì không muối.)
Từ đồng nghĩa
  • Without salt: Không muối.
  • Unseasoned: Chưa được nêm nếm, chưa gia vị (có thể bao gồm cả việc không muối các gia vị khác).
Từ trái nghĩa
  • Salted: Đã ướp muối, muối.
  • Salted butter: mặn.
  • Seasoned: Đã được nêm nếm gia vị.
unsalted

The chef uses unsalted butter for the cake batter.

tính từ
  1. không ướp muối, không muối
    • unsalted butter
      b nhạt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự