unseasoned

/' n'si:znd/
tính từ
  1. còn tưi, chưa khô (gỗ); còn non, còn chua, còn xanh (qu)
  2. không mắm muối, không gia vị (đồ ăn)
  3. (quân sự) chưa rèn luyện, chưa thiện chiến
  4. (nghĩa bóng) thiếu kinh nghiệm, không quen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unseasoned
The chef tasted the unseasoned soup and added salt.