tasteless

/'teistlis/
tính từ
  1. vô vị, nhạt
  2. không phân biệt được mùi vị
    • in a tasteless state
      trong trạng thái không phân biệt được mùi vị
  3. bất nhã, khiếm nhã
    • tasteless manner
      thái độ khiếm nhã
  4. nhạt nhẽo, thiếu mỹ thuật
    • a tasteless decoration
      một lối trang trí thiếu mỹ thuật
  5. không nhã, không trang nhã
  6. không óc thẩm mỹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tasteless"

Từ có nhắc đến "tasteless"

tasteless
The comedian's tasteless joke offended the audience.