unscarred

/' n'sk :d/
Học thuật
Thân thiện
unscarred

The kitten's face remained unscarred after the playful tussle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sẹo: Trạng thái của một bề mặt da hoặc vật chất không bị tổn thương để lại dấu vết vĩnh viễn dưới dạng sẹo.
    • Không bị tổn hại, không bị ảnh hưởng xấu: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ một người, tâm trí, hoặc danh tiếng không bị tổn thương lâu dài bởi một trải nghiệm khó khăn hoặc đau thương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Despite the accident, his face remained unscarred. ( bị tai nạn, mặt anh ấy vẫn không sẹo.)
    • The old table was unscarred by years of use. (Chiếc bàn không vết xước nào đã dùng nhiều năm.)
    • Her spirit was unscarred by the criticism. (Tinh thần của ấy không bị tổn thương bởi những lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Emotionally unscarred": Không bị tổn thương về mặt cảm xúc, tâm lý.
    • He emerged from the conflict emotionally unscarred. (Anh ấy bước ra từ cuộc xung đột tinh thần không hề hấn .)
  • "Unscarred by history": Không bị ảnh hưởng xấu bởi những sự kiện trong quá khứ.
    • The city's reputation remained unscarred by the scandal. (Danh tiếng của thành phố vẫn không bị vấy bẩn bởi vụ bê bối.)
Biến thể từ gần giống
  • Scar (danh từ/động từ): Vết sẹo; để lại sẹo.
  • Scarred (tính từ): sẹo; bị tổn thương.
  • Unblemished (tính từ): Không tỳ vết, hoàn hảo (thường dùng cho bề mặt hoặc danh tiếng).
  • Unmarred (tính từ): Không bị làm hư hại, không bị làm xấu đi.
Từ đồng nghĩa
  • Unmarked: Không dấu vết, không bị đánh dấu.
  • Unharmed: Không bị tổn hại, bình an vô sự.
  • Intact: Nguyên vẹn, không bị xâm phạm.
Từ trái nghĩa
  • Scarred: sẹo, bị tổn thương.
  • Marred: Bị làm hư hại, bị làm xấu đi.
  • Damaged: Bị thiệt hại, bị hỏng.
unscarred

The kitten's face remained unscarred after the playful tussle.

tính từ
  1. không sẹo

Từ gần giống