unseal

/' n'si:l/
ngoại động từ
  1. mở, bóc (dấu niêm phong...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to unseal someone's eyes
      (nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unseal
He carefully unsealed the letter with a paper knife.