unusual

/ n'ju: u l/
tính từ
  1. không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen
  2. tuyệt vời
  3. (ngôn ngữ học) ít dùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unusual
Two-career families are no longer unusual.