unseated

/' n'si:tid/
tính từ
  1. bị đẩy ra khỏi chỗ ngồi, bị ng ngựa
  2. bị hất, bị cách chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unseated
The rider was unseated by the sudden buck of the horse.