unseated

/' n'si:tid/
Học thuật
Thân thiện
unseated

The rider was unseated by the sudden buck of the horse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị đẩy ra khỏi chỗ ngồi, bị ngã ngựa: Trạng thái của một người bị rơi khỏi chỗ ngồi, đặc biệt từ lưng ngựa hoặc từ một vị trí ngồi.
    • Bị hất, bị cách chức: Trạng thái của một người bị mất vị trí, đặc biệt một vị trí quyền lực, chức vụ chính thức hoặc ghế trong một cơ quan lập pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rider was unseated after the horse jumped over the fence. (Người cưỡi ngựa bị ngã ngựa sau khi con ngựa nhảy qua hàng rào.)
    • The champion was unseated by a young newcomer in the election. (Nhàđịch đã bị hất khỏi vị trí bởi một tân binh trẻ trong cuộc bầu cử.)
    • Three incumbent senators were unseated in the recent polls. (Ba thượng nghị sĩ đương nhiệm đã bị cách chức trong các cuộc bỏ phiếu gần đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unseated from power": bị lật đổ khỏi vị trí quyền lực.
    • The dictator was finally unseated from power after decades of rule. (Nhà độc tài cuối cùng đã bị lật đổ khỏi quyền lực sau nhiều thập kỷ cai trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Unseat (động từ): làm ngã ngựa; phế truất, cách chức.
    • The scandal could unseat the current mayor. (Vụ bê bối có thể cách chức vị thị trưởng hiện tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Deposed: bị phế truất, bị lật đổ (thường dùng cho người chức vụ cao).
  • Ousted: bị đuổi ra, bị trục xuất khỏi vị trí.
  • Dethroned: bị phế truất (nghĩa đen: khỏi ngai vàng; nghĩa bóng: khỏi vị trí số một).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "unseated" với tư cách tính từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to unseat".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unseated".)

unseated

The rider was unseated by the sudden buck of the horse.

tính từ
  1. bị đẩy ra khỏi chỗ ngồi, bị ng ngựa
  2. bị hất, bị cách chức

Từ gần giống