unsated

/' n'seitid/
tính từ
  1. chưa tho m n; không chán, không ngấy (ăn, uống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

unsated
The child's curiosity remained unsated after the brief museum visit.