unsleeping

/' n'sli:pi /
Học thuật
Thân thiện
unsleeping

The unsleeping city glows with lights throughout the night.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ngủ, thức: Trạng thái hoàn toàn tỉnh táo, không chìm vào giấc ngủ.
    • Tỉnh táo, cảnh giác: Trạng thí thái tinh thần sẵn sàng, chú ý cao độ, không .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unsleeping guard watched over the palace all night. (Người lính gác không ngủ canh giữ cung điện suốt đêm.)
    • Her unsleeping attention to detail made her an excellent editor. (Sự chú ý tỉnh táo của ấy đến từng chi tiết đã biến thành một biên tập viên xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsleeping vigilance": sự cảnh giác không ngừng nghỉ.
    • The security team maintained unsleeping vigilance during the event. (Đội an ninh duy trì sự cảnh giác không ngừng nghỉ trong suốt sự kiện.)
  • "unsleeping eye": con mắt luôn thức, sự theo dõi liên tục.
    • The teacher kept an unsleeping eye on the students during the exam. (Giáo viên theo dõi học sinh liên tục trong suốt kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sleepless (adj): mất ngủ, không ngủ được (thường do lo lắng, bệnh tật).
    • He had a sleepless night worrying about the results. (Anh ấy đã một đêm mất ngủ lo lắng về kết quả.)
  • Wakeful (adj): thức, khó ngủ; cảnh giác.
    • The mother was wakeful, listening for the baby's cry. (Người mẹ thức lắng nghe tiếng khóc của em bé.)
  • Vigilant (adj): cảnh giác, đề phòng.
    • Be vigilant when walking alone at night. (Hãy cảnh giác khi đi bộ một mình vào ban đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Alert: cảnh giác, nhanh nhạy.
  • Watchful: thức canh, chăm chú quan sát.
  • Wide-awake: tỉnh táo hoàn toàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verbs trực tiếp. Các cụm từ thường đi kèm được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "unsleeping".)

unsleeping

The unsleeping city glows with lights throughout the night.

tính từ
  1. không ngủ, thức, tỉnh
  2. tỉnh táo, cnh giác

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự