unspecialized

/' n'spe laizd/
Học thuật
Thân thiện
unspecialized

A simple, unspecialized tool can be used for many tasks.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chuyên môn hóa, không chuyên biệt: Mô tả một thứ đó không được phát triển hoặc thích nghi cho một mục đích, chức năng hoặc nhiệm vụ cụ thể nào. tính chất chung, cơ bản hoặc khả năng phát triển theo nhiều hướng khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Stem cells are unspecialized cells that can turn into many different types. (Tế bào gốc những tế bào không chuyên biệt có thể biến thành nhiều loại tế bào khác nhau.)
    • In the early stages, the embryo consists of unspecialized tissues. (Trong giai đoạn đầu, phôi thai bao gồm các chưa chuyên biệt.)
    • He has an unspecialized role in the company, helping with various tasks. (Anh ấy một vai trò không chuyên môn hóa trong công ty, hỗ trợ nhiều công việc khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unspecialized labor": lao động phổ thông, không đòi hỏi kỹ năng chuyên môn cao.

    • The factory relies on a pool of unspecialized labor. (Nhà máy dựa vào một lực lượng lao động phổ thông.)
  • Trong sinh học, "unspecialized" thường mô tả các tế bào hoặc cấu trúc chưa phát triển đầy đủ chức năng đặc thù.

    • The unspecialized meristem cells give rise to all plant tissues. (Các tế bào phân sinh chưa chuyên hóa tạo ra tất cả các thực vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Unspecialised (adj): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh-Anh).
  • Generalized (adj): tính tổng quát, chung chung (thường dùng trong bối cảnh tương tự).
  • Undifferentiated (adj): Không phân hóa, chưa biệt hóa (thường dùng trong sinh học y học).
Từ đồng nghĩa
  • General: chung, tổng quát.
  • Basic: cơ bản.
  • Undifferentiated: chưa biệt hóa, không phân hóa.
Từ trái nghĩa
  • Specialized: chuyên môn hóa, chuyên biệt.
  • Specialised: (Anh-Anh) chuyên môn hóa.
  • Differentiated: đã biệt hóa, đã phân hóa.
unspecialized

A simple, unspecialized tool can be used for many tasks.

tính từ
  1. không chuyên môn hoá

Từ tương tự