unstrained

/' n'streind/
Học thuật
Thân thiện
unstrained

His voice had a pleasingly unstrained quality during the conversation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị kéo căng, không căng: Trạng thái tự nhiên, không bị kéo giãn hoặc làm căng ra. Thường dùng cho vật thể vật .
    • Không bị căng thẳng, thoải mái: Trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc thư giãn, không chịu áp lực hay stress.
    • Không lọc, nguyên chất: Ở trạng thái tự nhiên, chưa qua quá trình lọc hoặc tinh chế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unstrained rope was coiled loosely on the deck. (Sợi dây không bị kéo căng được cuộn lỏng lẻo trên boong tàu.)
    • After the vacation, she felt completely unstrained. (Sau kỳ nghỉ, ấy cảm thấy hoàn toàn thoải mái, không căng thẳng.)
    • He prefers his orange juice unstrained, with plenty of pulp. (Anh ấy thích nước cam không lọc, nhiều tép hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unstrained relationship": mối quan hệ không căng thẳng, dễ chịu.

    • Their friendship is easy and unstrained. (Tình bạn của họ rất thoải mái không hề căng thẳng.)
  • "unstrained effort": sự nỗ lực một cách tự nhiên, không gượng ép.

    • Her success came from a seemingly unstrained effort. (Thành công của ấy đến từ một sự nỗ lực có vẻ rất tự nhiên, không gượng gạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Strained (adj): Đối nghĩa. Có nghĩa bị kéo căng, căng thẳng, hoặc đã được lọc.
    • a strained muscle ( bị căng), a strained relationship (mối quan hệ căng thẳng), strained yogurt (sữa chua đã lọc).
Từ đồng nghĩa
  • Relaxed: thư giãn, thoải mái (về tinh thần).
  • Unfiltered: chưa lọc (về vật chất).
  • Loose: lỏng lẻo, không căng (về vật ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong thành ngữ cố định.)

unstrained

His voice had a pleasingly unstrained quality during the conversation.

tính từ
  1. không bị kéo căng (dây); không bị căng thẳng
  2. không lọc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự