untransmutable

/' ntr nz'mju:t bl/
Học thuật
Thân thiện
untransmutable

The alchemist declared the lead to be untransmutable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể biến đổi, không thể chuyển hóa: Mô tả tính chất của một thứ đó hoàn toàn không thể thay đổi thành một dạng, bản chất hoặc thứ khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist argued that the element's properties were untransmutable. (Nhà khoa học lập luận rằng các đặc tính của nguyên tố này không thể biến đổi.)
    • He viewed his fate as untransmutable. (Anh ta xem số phận của mình không thể thay đổi được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc triết học: Dùng để mô tả các khái niệm trừu tượng, cố định bất biến.
    • The poet wrote about the untransmutable nature of grief. (Nhà thơ viết về bản chất không thể chuyển hóa của nỗi đau.)
Biến thể từ gần giống
  • Untransmuted (adj): chưa bị biến đổi, chưa được chuyển hóa.

    • The untransmuted ore was still in its raw state. (Quặng chưa được chuyển hóa vẫntrạng thái thô.)
  • Transmutable (adj): có thể biến đổi, có thể chuyển hóa. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).

    • Lead was once believed to be transmutable into gold. (Chì từng được tin có thể chuyển hóa thành vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconvertible: không thể chuyển đổi.
  • Unchangeable: không thể thay đổi.
  • Immutable: bất biến, không thay đổi.
untransmutable

The alchemist declared the lead to be untransmutable.

tính từ
  1. không thể biến đổi, không thể chuyển hoá

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự