incommutable

Học thuật
Thân thiện
incommutable

The two roles are incommutable due to their distinct responsibilities.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thay thế, không thể đổi cho nhau: Dùng để mô tả một thứ không thể được trao đổi hoặc thay thế bằng một thứ khác tính chất độc nhất, đặc biệt hoặc không tương đương của .
    • Không thể thay đổi, cố định: Dùng để mô tả một điều đó không thể bị thay đổi, sửa đổi hoặc hủy bỏ, thường mang tính chất vĩnh viễn hoặc bất biến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His contribution to the project was incommutable; no one else could have done what he did. (Đóng góp của anh ấy cho dự án không thể thay thế; không ai khác có thể làm được điều anh ấy đã làm.)
    • The judge declared the sentence to be incommutable. (Thẩm phán tuyên bố bản án không thể thay đổi.)
    • The incommutable laws of physics govern the universe. (Các định luật bất biến của vật chi phối vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incommutable nature": bản chất không thể thay đổi.
    • They had to accept the incommutable nature of the contract. (Họ buộc phải chấp nhận bản chất không thể thay đổi của hợp đồng.)
  • "incommutable value": giá trị không thể thay thế.
    • The artist's early works possess an incommutable value to collectors. (Các tác phẩm đầu tay của nghệ sĩ này giá trị không thể thay thế đối với các nhà sưu tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Incommutability (danh từ): tính chất không thể thay thế hoặc không thể thay đổi.
    • The incommutability of the verdict was a relief to the victim's family. (Tính không thể thay đổi của phán quyết một sự nhẹ nhõm cho gia đình nạn nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Irreplaceable: không thể thay thế.
  • Unchangeable: không thể thay đổi.
  • Immutable: bất biến, không thay đổi.
  • Fixed: cố định.
Từ trái nghĩa
  • Commutable: có thể thay thế, có thể đổi được; có thể giảm nhẹ (án).
  • Interchangeable: có thể hoán đổi cho nhau.
  • Alterable: có thể thay đổi.
  • Mutable: có thể biến đổi.
incommutable

The two roles are incommutable due to their distinct responsibilities.

Adjective
  1. không thể thay thế, không thể đổi cho nhau
  2. không dễ thay đổi, không dễ hoán đổi

Từ trái nghĩa