unwearied

/ n'wi rid/
Học thuật
Thân thiện
unwearied

The unwearied hiker continued up the mountain trail.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không mệt mỏi, không biết mệt: Trạng thái không cảm thấy mệt mỏi hoặc kiệt sức, vẫn duy trì được năng lượng sự kiên trì.
    • Không chán, không nhàm chán: Trạng thái không cảm thấy chán nản, vẫn giữ được sự hứng thú hoặc dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She showed unwearied dedication to her research. ( ấy thể hiện sự cống hiến không mệt mỏi cho nghiên cứu của mình.)
    • His unwearied enthusiasm kept the team motivated. (Sự nhiệt tình không chán của anh ấy đã giữ cho nhóm động lực.)
    • The audience listened with unwearied attention. (Khán giả lắng nghe với sự chú ý không hề giảm sút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unwearied patience": sự kiên nhẫn không mệt mỏi.

    • The teacher's unwearied patience helped the student succeed. (Sự kiên nhẫn không mệt mỏi của giáo viên đã giúp học sinh thành công.)
  • "unwearied spirit": tinh thần không khuất phục, không mệt mỏi.

    • Despite the challenges, her unwearied spirit inspired everyone. (Bất chấp những thử thách, tinh thần không mệt mỏi của ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Unweariedly (trạng từ): một cách không mệt mỏi.

    • He worked unweariedly on the project. (Anh ấy làm việc không mệt mỏi cho dự án.)
  • Unwearying (tính từ): không làm cho mệt mỏi, không gây nhàm chán.

    • Her unwearying support was a great comfort. (Sự ủng hộ không ngừng của ấy một niềm an ủi lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tireless: không mệt mỏi, không biết mệt.
  • Indefatigable: không thể làm cho mệt mỏi, bền bỉ.
  • Unflagging: không suy giảm, không hạ nhiệt.
Từ trái nghĩa
  • Weary: mệt mỏi, chán ngán.
  • Fatigued: kiệt sức, mệt lử.
  • Jaded: chán ngấy, mệt mỏi trải nghiệm quá nhiều.
unwearied

The unwearied hiker continued up the mountain trail.

tính từ
  1. không mệt mỏi, dễ chịu
  2. không chán

Từ đồng nghĩa