unwounded

/' n'wu:ndid/
Học thuật
Thân thiện
unwounded

The soldier returned from the battle unwounded.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị thương: Trạng thái không bị tổn hại về thể chất do vết thương, đặc biệt trong chiến đấu, tai nạn hoặc tấn công.
    • Nguyên vẹn, không bị tổn hại: (Nghĩa mở rộng) Chỉ trạng thái không bị tổn thương về tinh thần hoặc danh dự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the battle, he was one of the few soldiers who remained unwounded. (Sau trận chiến, anh ấy một trong số ít binh sĩ còn lại không bị thương.)
    • The doctor confirmed that the patient was completely unwounded after the minor accident. (Bác sĩ xác nhận bệnh nhân hoàn toàn không bị thương sau vụ tai nạn nhẹ.)
    • Her pride was unwounded by the criticism. (Lòng tự trọng của ấy không bị tổn thương bởi lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to emerge unwounded": thoát ra không bị thương.

    • Miraculously, all passengers emerged unwounded from the crash. (Một cách kỳ diệu, tất cả hành khách thoát ra khỏi vụ va chạm không bị thương.)
  • "psychologically unwounded": không bị tổn thương về mặt tâm lý.

    • The therapy aimed to help him feel psychologically unwounded again. (Liệu pháp nhằm mục đích giúp anh ấy cảm thấy không bị tổn thương về tâm lý một lần nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Unharmed (adj): không bị hại, an toàn, không bị tổn thương (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả không bị thương).
  • Uninjured (adj): không bị thương (gần như đồng nghĩa, thường dùng trong bối cảnh tai nạn).
  • Unscathed (adj): không bị tổn hại, không bị xây xát (nhấn mạnh việc thoát khỏi tình huống nguy hiểm không bị ảnh hưởng).
Từ đồng nghĩa
  • Unhurt: không bị đau, không bị thương.
  • Intact: nguyên vẹn, không bị hư hại.
  • Sound: lành lặn, khoẻ mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Wounded: bị thương.
  • Injured: bị thương, bị tổn thương.
  • Hurt: bị đau, bị tổn thương.
unwounded

The soldier returned from the battle unwounded.

tính từ
  1. không bị thưng; không thưng tích

Từ tương tự

Từ gần giống