uninjured

/'ʌn'indʤəd/
tính từ
  1. vô sự, không bị thương, không bị thiệt hại (người); không bị hư hỏng, còn nguyên vẹn (vật)
  2. không bị xúc phạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

uninjured
The firefighters emerged from the building uninjured.