up-and-coming

/' p nd'k mi /
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, hoạt bát, tài xoay xở
  2. tiến bộ, đầy hứa hẹn (trong nghề nghiệp của mình...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

up-and-coming
A young entrepreneur is an up-and-coming leader in the tech industry.