urgency

/' :d nsi/
danh từ
  1. sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách
    • a matter of great urgency
      một việc khẩn cấp
  2. sự khẩn nài, sự năn nỉ
    • to yield to someone's urgency
      nhượng bộ trước sự khẩn nài của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "urgency"