usurer

/'ju: r /
Học thuật
Thân thiện
usurer

A man borrows money from a usurer at a high interest rate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cho vay nặng lãi: Một người cho vay tiền với mức lãi suất quá cao, thường được coi bóc lột phi đạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The desperate farmer had to borrow money from a usurer. (Người nông dân tuyệt vọng phải vay tiền từ một tay cho vay nặng lãi.)
    • In the story, the cruel usurer took the man's house when he couldn't repay the debt. (Trong câu chuyện, tay cho vay nặng lãi độc ác đã lấy ngôi nhà của người đàn ông khi anh ta không thể trả nợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực mạnh mẽ, gắn liền với sự tham lam bóc lột. thường xuất hiện trong văn học, lịch sử hoặc các bài phê bình xã hội để chỉ những kẻ lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người khác.
    • The novel criticizes the usurers who profited from the poverty of the villagers. (Cuốn tiểu thuyết chỉ trích những kẻ cho vay nặng lãi đã kiếm lời từ sự nghèo khó của dân làng.)
Biến thể từ liên quan
  • Usury (danh từ): Hành động cho vay nặng lãi; việc tính lãi suất quá cao một cách phi pháp hoặc phi đạo đức.
    • The law prohibits usury. (Pháp luật cấm cho vay nặng lãi.)
  • Usurious (tính từ): (Thuộc về) cho vay nặng lãi; lãi suất cắt cổ.
    • He was trapped by a usurious loan. (Anh ta bị mắc kẹt bởi một khoản vay nặng lãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Loan shark (danh từ, thông tục): Kẻ cho vay nặng lãi (thường liên quan đến hoạt động bất hợp pháp).
  • Moneylender (danh từ): Người cho vay tiền (nghĩa trung lập hơn, có thể không mang nghĩa tiêu cực như "usurer").
usurer

A man borrows money from a usurer at a high interest rate.

danh từ
  1. người cho vay nặng l i

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống