utterable

/' t r bl/
Học thuật
Thân thiện
utterable

The child's question was a simple, utterable phrase.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phát âm được, có thể nói ra được: Miêu tả điều đó có thể được diễn đạt thành lời nói hoặc âm thanh một cách rõ ràng.
    • Có thể diễn tả được, có thể phát biểu được: Miêu tả một ý tưởng, cảm xúc hoặc suy nghĩ có thể được truyền đạt thông qua ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pain was so intense it was barely utterable. (Cơn đau dữ dội đến mức gần như không thể thốt nên lời.)
    • He struggled to find utterable words to describe the beauty of the scene. (Anh ấy vật lộn để tìm những từ ngữ có thể diễn tả được vẻ đẹp của khung cảnh.)
    • Some concepts in philosophy are not easily utterable. (Một số khái niệm trong triết học không dễ dàng diễn đạt thành lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "barely utterable": khó có thể nói ra, gần như không thể thốt nên lời.
    • Her name was a barely utterable whisper on his lips. (Tên ấy một tiếng thì thầm gần như không thể thốt ra trên môi anh.)
  • "the utterable truth": sự thật có thể (hoặc được phép) nói ra.
    • We must confront the utterable truth of our history. (Chúng ta phải đối mặt với sự thật có thể nói ra về lịch sử của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Utter (động từ): thốt ra, nói ra.
    • He did not utter a single word. (Anh ta không thốt ra một lời nào.)
  • Unutterable (tính từ): không thể diễn tả được, không thể nói ra được (thường quá lớn, quá kinh khủng, hoặc không thể diễn đạt bằng lời).
    • She felt unutterable joy. ( ấy cảm thấy một niềm vui không thể diễn tả nổi.)
  • Utterance (danh từ): lời nói, cách phát ngôn.
    • His public utterances were always carefully planned. (Những phát ngôn trước công chúng của ông ấy luôn được lên kế hoạch cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Expressible: có thể biểu đạt, có thể diễn tả được.
  • Pronounceable: có thể phát âm được.
  • Sayable: có thể nói được.
Từ trái nghĩa
  • Unutterable: không thể diễn tả/nói ra được.
  • Inexpressible: không thể diễn tả được.
  • Unspeakable: không thể nói ra được (thường quá tồi tệ).
utterable

The child's question was a simple, utterable phrase.

tính từ
  1. đọc được, phát âm được
  2. có thể phát biểu được, có thể diễn t được

Từ tương tự

Từ chứa "utterable"